TÓM TẮT TOÀN BỘ 9 CHƯƠNG TOÁN 6
Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
CHƯƠNG 1: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
1. Tập hợp và phần tử
• Kí hiệu: A = {1; 2; 3}. Số 1 thuộc A viết là 1 ∈ A.
• Cách viết: Liệt kê phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng.
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
• N = {0; 1; 2; 3; ...}, N* = {1; 2; 3; ...}
• So sánh: a < b khi a nằm trước b trên tia số.
| Phép tính | Tính chất |
|---|---|
| Cộng | Giao hoán: a + b = b + a. Kết hợp: (a+b)+c=a+(b+c) |
| Nhân | Giao hoán: ab = ba. Kết hợp: (ab)c = a(bc) |
| Phân phối | a(b + c) = ab + ac |
Công thức lũy thừa: a^m . a^n = a^(m+n) ; a^m : a^n = a^(m-n) ; (a^m)^n = a^(m.n)
• Mẹo: Thứ tự thực hiện phép tính: Ngoặc → Lũy thừa → Nhân chia → Cộng trừ.
CHƯƠNG 2: TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP N
1. Quan hệ chia hết
• a chia hết cho b nếu có số tự nhiên q sao cho a = b.q. Kí hiệu: a ⋮ b
2. Dấu hiệu chia hết
| Chia hết cho | Dấu hiệu |
|---|---|
| 2 | Chữ số tận cùng 0, 2, 4, 6, 8 |
| 5 | Chữ số tận cùng 0 hoặc 5 |
| 3, 9 | Tổng các chữ số chia hết cho 3, 9 |
3. Số nguyên tố, ƯCLN, BCNN
• Số nguyên tố: chỉ có 2 ước là 1 và chính nó. Hợp số: có nhiều hơn 2 ước.
Công thức: a.b = ƯCLN(a,b) . BCNN(a,b)
Lỗi sai: Số 1 không phải số nguyên tố, cũng không phải hợp số.
CHƯƠNG 3: SỐ NGUYÊN
1. Tập hợp số nguyên
• Z = {...; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; ...}
• Số đối của a là -a. Số đối của 0 là 0.
2. Phép cộng, trừ số nguyên
Quy tắc cộng:
1. Cùng dấu: Cộng hai giá trị tuyệt đối, giữ nguyên dấu.
2. Khác dấu: Lấy GTTĐ lớn trừ GTTĐ nhỏ, dấu của số có GTTĐ lớn hơn.
3. Quy tắc dấu ngoặc
• Khi bỏ ngoặc có dấu "-" đằng trước, đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc.
• Khi bỏ ngoặc có dấu "+" đằng trước, giữ nguyên dấu các số hạng.
• Mẹo: Nhân hai số cùng dấu kết quả dương. Nhân hai số khác dấu kết quả âm.
CHƯƠNG 4: MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN
| Hình | Chu vi | Diện tích |
|---|---|---|
| Hình vuông cạnh a | P = 4a | S = a² |
| HCN dài a, rộng b | P = 2(a+b) | S = a.b |
| Hình thoi | P = 4a | S = (d1.d2)/2 |
| Hình bình hành | P = 2(a+b) | S = a.h |
• Lỗi sai: Nhầm công thức diện tích hình thoi với hình bình hành. Hình thoi dùng 2 đường chéo.
CHƯƠNG 5: TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG
1. Hình có trục đối xứng
• Đường thẳng d là trục đối xứng nếu gấp hình theo d thì hai nửa trùng khít.
• VD: Hình tròn có vô số trục đối xứng. Hình chữ nhật có 2 trục.
2. Hình có tâm đối xứng
• Điểm O là tâm đối xứng nếu quay hình 180° quanh O thì hình trùng với chính nó.
• VD: Hình bình hành, hình tròn có tâm đối xứng. Tam giác đều không có.
• Mẹo: Hình vừa có trục vừa có tâm đối xứng: hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật.
CHƯƠNG 6: PHÂN SỐ
1. Khái niệm phân số
• Phân số a/b với a, b ∈ Z, b ≠ 0. a là tử, b là mẫu.
• Hai phân số a/b = c/d nếu a.d = b.c
2. So sánh phân số
• Quy đồng mẫu số dương rồi so sánh tử.
• Phân số dương > 0 > phân số âm.
Phép tính phân số:
1. Cộng trừ: a/m + b/m = (a+b)/m
2. Nhân: a/b . c/d = (a.c)/(b.d)
3. Chia: a/b : c/d = a/b . d/c
3. Hỗn số
• Hỗn số a b/c = a + b/c = (a.c + b)/c
• Lỗi sai: Khi chia phân số, quên đảo ngược phân số thứ hai thành nhân với nghịch đảo.
CHƯƠNG 7: SỐ THẬP PHÂN
1. Số thập phân
• Phân số thập phân: mẫu là 10, 100, 1000,... VD: 3/10 = 0,3
• So sánh: So sánh phần nguyên trước, nếu bằng thì so sánh từng hàng thập phân.
2. Làm tròn số
• Nếu chữ số bên phải hàng làm tròn < 5: giữ nguyên. ≥ 5: tăng thêm 1.
• VD: 3,14159 làm tròn đến hàng phần trăm là 3,14
Tìm giá trị phân số của một số:
Muốn tìm m/n của số b cho trước, ta tính b . m/n
• Tỉ số phần trăm: a/b = (a/b . 100)%
CHƯƠNG 8: NHỮNG HÌNH HÌNH HỌC CƠ BẢN
1. Điểm, đường thẳng, tia
• Qua hai điểm phân biệt chỉ có một đường thẳng.
• Hai đường thẳng: cắt nhau, song song, trùng nhau.
2. Đoạn thẳng, trung điểm
• M là trung điểm AB nếu M nằm giữa A, B và MA = MB.
• Khi đó MA = MB = AB/2
3. Góc
| Loại góc | Số đo |
|---|---|
| Góc nhọn | 0° < α < 90° |
| Góc vuông | α = 90° |
| Góc tù | 90° < α < 180° |
| Góc bẹt | α = 180° |
CHƯƠNG 9: DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM
1. Thu thập dữ liệu
• Dữ liệu: số liệu, không phải số liệu. Phải hợp lý, đúng định dạng.
2. Bảng thống kê và biểu đồ
• Biểu đồ tranh: mỗi biểu tượng biểu diễn số lượng nhất định.
• Biểu đồ cột: chiều cao cột biểu diễn số lượng.
3. Xác suất thực nghiệm
Công thức: Xác suất thực nghiệm = Số lần sự kiện A xảy ra / Tổng số lần thực hiện
• Mẹo: Xác suất thực nghiệm càng gần xác suất lí thuyết khi số lần thử càng lớn.
Tổng hợp 9 chương Toán 6 - Kết Nối Tri Thức
Nhận xét
Đăng nhận xét