SHEET NGỮ VĂN 7
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Tổng hợp 10 bài học + Công thức làm văn + Kiến thức Tiếng Việt
MỤC LỤC NHANH
HỌC KỲ I: BÀI 1 - BÀI 5
BÀI 1: BẦU TRỜI TUỔI THƠ
| Thể loại trọng tâm | Thơ bốn chữ, năm chữ: nhịp ngắn, giàu cảm xúc |
| Văn bản chính | - Lời của cây (Trần Hữu Thung) - Sang thu (Hữu Thỉnh) - Ông đồ (Vũ Đình Liên) |
| Nội dung | Tình cảm với thiên nhiên, ký ức tuổi thơ, lòng yêu quê hương đất nước |
| Kỹ năng viết | Viết bài văn biểu cảm về con người/sự việc. Tập làm thơ 4-5 chữ |
BÀI 2: KHÚC NHẠC TÂM HỒN
| Thể loại trọng tâm | Truyện ngụ ngôn: mượn chuyện loài vật để nói về con người |
| Văn bản chính | - Đẽo cày giữa đường - Ếch ngồi đáy giếng - Thầy bói xem voi |
| Nội dung | Bài học đạo đức, phê phán thói hư tật xấu, khuyên răn lối sống |
| Kỹ năng viết | Kể lại truyện ngụ ngôn bằng lời văn của em + nêu bài học |
BÀI 3: CỘI NGUỒN YÊU THƯƠNG
| Thể loại trọng tâm | Tùy bút, tản văn: Ghi chép cảm xúc chân thực |
| Văn bản chính | - Người mẹ vườn cau (Nguyễn Ngọc Tư) - Cửa Tùng (Thép Mới) - Mùa xuân của tôi (Vũ Bằng) |
| Nội dung | Tình cảm gia đình, tình yêu quê hương, vẻ đẹp con người lao động |
| Kỹ năng viết | Bài văn biểu cảm về một kỉ niệm, người thân yêu |
BÀI 4: GIAI ĐIỆU ĐẤT NƯỚC
| Thể loại trọng tâm | Thơ lục bát: 6-8 chữ, vần lưng, giàu nhạc điệu dân tộc |
| Văn bản chính | - Ca dao, dân ca về tình yêu quê hương - Việt Nam quê hương ta (Nguyễn Đình Thi) - Cảnh khuya, Rằm tháng giêng (Hồ Chí Minh) |
| Nội dung | Ca ngợi vẻ đẹp đất nước, con người Việt Nam, tinh thần yêu nước |
| Kỹ năng viết | Phân tích đặc sắc nghệ thuật thơ lục bát. Tập làm thơ lục bát |
BÀI 5: MÀU SẮC TRĂM MIỀN
| Thể loại trọng tâm | Văn bản thông tin + Nghị luận xã hội |
| Văn bản chính | - Ca Huế trên sông Hương (Hà Ánh Minh) - Hội thi thổi cơm (Minh Nhương) - Những nét đặc sắc lễ hội Đền Hùng |
| Nội dung | Nét đẹp văn hóa vùng miền, lễ hội truyền thống, bản sắc dân tộc |
| Kỹ năng viết | Viết bài văn giải thích về một phong tục/lễ hội. Tóm tắt văn bản |
HỌC KỲ II: BÀI 6 - BÀI 10
BÀI 6: BÀI HỌC CUỘC SỐNG
| Thể loại trọng tâm | Truyện ngắn hiện đại, truyện khoa học viễn tưởng |
| Văn bản chính | - Bầy chim chìa vôi (Nguyễn Quang Thiều) - Một cuộc đua (Quế Hương) - Đi lấy mật (Đoàn Giỏi) |
| Nội dung | Tình cảm gia đình, tình bạn, bài học về lòng nhân ái, trách nhiệm |
| Kỹ năng viết | Viết bài văn phân tích nhân vật. Kể lại trải nghiệm đáng nhớ |
BÀI 7: THẾ GIỚI Viễn Tưởng
| Thể loại trọng tâm | Truyện khoa học viễn tưởng: tưởng tượng về tương lai |
| Văn bản chính | - Trái Đất - cái nôi của sự sống (Hồ Thanh Trang) - Các nhà du hành vũ trụ nhỏ tuổi - Bạch tuộc (Véc-nơ) |
| Nội dung | Khám phá vũ trụ, bảo vệ môi trường, khoa học và con người |
| Kỹ năng viết | Viết đoạn văn tưởng tượng. Thảo luận về vấn đề môi trường |
BÀI 8: TRẢI NGHIỆM ĐỂ TRƯỞNG THÀNH
| Thể loại trọng tâm | Hồi ký, du ký: Kể về trải nghiệm có thật |
| Văn bản chính | - Con muốn làm một cái cây (Võ Thu Hương) - Đồng Tháp Mười mùa nước nổi (Văn Công Hùng) - Cây tre Việt Nam (Thép Mới) |
| Nội dung | Quá trình trưởng thành, khám phá bản thân, tình yêu thiên nhiên |
| Kỹ năng viết | Viết bài văn kể về trải nghiệm giúp em trưởng thành |
BÀI 9: TỤC NGỮ VÀ SỰ HỌC
| Thể loại trọng tâm | Tục ngữ: Câu nói ngắn gọn, đúc kết kinh nghiệm dân gian |
| Văn bản chính | - Tục ngữ về thiên nhiên, lao động sản xuất - Tục ngữ về con người và xã hội - Chuyện cổ tích về loài người (Xuân Quỳnh) |
| Nội dung | Kinh nghiệm sống, đạo lý làm người, ý nghĩa của việc học |
| Kỹ năng viết | Giải thích ý nghĩa câu tục ngữ. Nghị luận về một vấn đề |
BÀI 10: LẮNG NGHE LỊCH SỬ NƯỚC MÌNH
| Thể loại trọng tâm | Văn bản nghị luận lịch sử + Văn bản thông tin |
| Văn bản chính | - Sự tích Hồ Gươm - Thánh Gióng (truyền thuyết) - Người anh hùng áo vải (Nguyễn Huy Tưởng) |
| Nội dung | Truyền thống yêu nước, tinh thần chống ngoại xâm, anh hùng dân tộc |
| Kỹ năng viết | Viết bài văn thuyết minh về danh lam, di tích lịch sử |
CÔNG THỨC LÀM VĂN LỚP 7
1. VĂN BIỂU CẢM
Dàn ý 3 phần:
| Mở bài | Giới thiệu đối tượng + tình cảm chung. VD: "Trong lòng tôi, mẹ là người tuyệt vời nhất..." |
| Thân bài | - Kể + Tả đặc điểm nổi bật - Kể 1-2 kỉ niệm sâu sắc - Bộc lộ cảm xúc: yêu, thương, biết ơn, tự hào... |
| Kết bài | Khẳng định lại tình cảm + Lời hứa/Liên hệ bản thân |
2. VĂN NGHỊ LUẬN
Cấu trúc: MỞ - THÂN - KẾT
| Mở bài | Dẫn dắt vấn đề → Nêu luận đề. VD: "Tục ngữ có câu: Uống nước nhớ nguồn..." |
| Thân bài | 1. Giải thích: Nghĩa đen + nghĩa bóng 2. Chứng minh: Dẫn chứng thực tế/lịch sử/văn học 3. Bình luận: Đánh giá, mở rộng, phản đề 4. Bài học: Với bản thân, với mọi người |
| Kết bài | Khẳng định lại vấn đề + Lời kêu gọi/Hành động |
3. VĂN THUYẾT MINH
Công thức: WHAT - WHERE - WHEN - WHY - HOW
| Mở bài | Giới thiệu đối tượng thuyết minh. VD: "Chùa Một Cột là di tích nổi tiếng..." |
| Thân bài | - Nguồn gốc, lịch sử hình thành - Đặc điểm cấu tạo, vị trí - Công dụng, ý nghĩa, giá trị - Cách sử dụng/bảo tồn |
| Kết bài | Khẳng định giá trị + Cảm nghĩ/Suy nghĩ của em |
KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT LỚP 7
| Chuyên đề | Nội dung cốt lõi |
|---|---|
| 1. Từ ghép, từ láy | Từ ghép: vui vẻ, học tập | Từ láy: lung linh, ríu rít. Tác dụng: Tăng giá trị gợi hình, gợi cảm |
| 2. Thành ngữ, tục ngữ | Thành ngữ: Cụm từ cố định. VD: Một nắng hai sương Tục ngữ: Câu trọn vẹn, đúc kết kinh nghiệm. VD: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây |
| 3. Biện pháp tu từ | - So sánh: Trẻ em như búp trên cành - Nhân hóa: Cây dừa đứng canh bờ ao - Ẩn dụ: Thuyền ơi có nhớ bến chăng - Hoán dụ: Áo chàm đưa buổi phân ly |
| 4. Từ Hán Việt | Yếu tố Hán Việt: sơn (núi), hà (sông), quốc (nước). VD: Sơn hà = núi sông = đất nước |
| 5. Các kiểu câu | - Câu trần thuật: Kể, tả, nhận xét - Câu cảm thán: Ôi! Đẹp quá! - Câu nghi vấn: Ai là tác giả? - Câu cầu khiến: Hãy học bài đi! |
| 6. Dấu câu | - Dấu chấm lửng (...): Biểu thị lời nói bỏ dở - Dấu gạch ngang (-): Lời đối thoại, giải thích - Dấu ngoặc kép: Trích dẫn, tên tác phẩm |
| 7. Liên kết câu | Dùng từ ngữ nối: nhưng, vì vậy, ngoài ra... | Dùng đại từ: nó, chúng, việc ấy... | Lặp từ ngữ |
MẸO HỌC TỐT NGỮ VĂN 7
|
1. Đọc hiểu: - Đọc 2-3 lần: Lần 1 nắm ý, lần 2 tìm chi tiết - Gạch chân từ khóa, câu chủ đề - Tóm tắt bằng sơ đồ tư duy |
2. Làm văn: - Lập dàn ý trước khi viết - Mở bài gián tiếp gây ấn tượng - Thân bài đủ dẫn chứng + phân tích - Kết bài không lặp lại mở bài |
|
3. Học thuộc: - Học thơ: Đọc to, hiểu nghĩa từng câu - Học dẫn chứng: 3 tác phẩm/1 luận điểm - Sổ tay: Ghi công thức, từ hay |
4. Thi cử: - Đọc kỹ đề: Gạch chân yêu cầu - Phân bố thời gian: 15-60-15 phút - Chữ rõ ràng, không tẩy xóa nhiều - Kiểm tra lỗi chính tả 5 phút cuối |
CHEAT SHEET NGỮ VĂN 7 - KẾT NỐI TRI THỨC
Tối ưu cho Blogger | Mobile-Friendly | In được | Tương phản cao
Nhấn Ctrl+P để in | Phóng to Ctrl+
Nhận xét
Đăng nhận xét