CCNA01-VLSM Cheat Sheet - IPv4 & IPv6 Subnet Calculator

VLSM Cheat Sheet - IPv4 & IPv6 Subnet Calculator

VLSM Cheat Sheet - IPv4 & IPv6 Subnet Calculator

Subnet Name Hosts cần Hosts có Network CIDR Mask Wildcard Range Broadcast Lãng phí
# Subnet ID IPv6 Network Prefix First Host Last Host Total /64

IPv4 CIDR Cheat Sheet - Mask, Wildcard, Hosts

CIDRMaskWildcardHostsUsable/24 = ? subnets
/30255.255.255.2520.0.0.34264
/29255.255.255.2480.0.0.78632
/28255.255.255.2400.0.0.15161416
/27255.255.255.2240.0.0.3132308
/26255.255.255.1920.0.0.6364624
/25255.255.255.1280.0.0.1271281262
/24255.255.255.00.0.0.2552562541
/23255.255.254.00.0.1.2555125100.5
/22255.255.252.00.0.3.255102410220.25

IPv6 Prefix Hierarchy - RFC 4291

PrefixTổng số /64Dùng choVí dụ
/324,294,967,296ISP cấp cho tổ chức lớn2001:db8::/32
/4865,536Site/Công ty - khuyến nghị2001:db8:abcd::/48
/56256Small site/Chi nhánh2001:db8:abcd:100::/56
/6016Văn phòng nhỏ2001:db8:abcd:10::/60
/6411 Subnet/LAN - Standard2001:db8:abcd:1::/64
/127-Point-to-Point links2001:db8:abcd:1::/127
/128-Loopback/1 Host2001:db8::1/128

Quy tắc VLSM - Golden Rules

Sắp xếp từ lớn → nhỏ - Subnet cần nhiều host nhất làm trước để tránh fragment
2^n - 2 ≥ hosts - Công thức tính subnet: tìm n nhỏ nhất thỏa mãn
Block size = 256 - octet - VD: /26 = 255.255.255.192 → block 64
Wildcard = 255.255.255.255 - Mask - Dùng cho ACL: 0.0.0.255 = /24
IPv6: /64 cho LAN - SLAAC cần /64, không dùng prefix nhỏ hơn cho LAN

Nhận xét