Buổi học 5 ngày 22/06/2022
spinach /ˈspɪn.ɪtʃ/: rau chân vịt
tomato/təˈmɑː.təʊ/ : quả cà chua, cây cà chua
broccoli /ˈbrɒk.əl.i/: Bông cài xanh
cabbage /'kæbidʤ/: rau bắp cải
what do you like ?
I like spinach.
...................Buổi học 6 ngày 27/06/2022
upstairs /ʌpˈsteəz/: tầng trên
uncle /'ʌɳkl/: chú
volcano /vɒlˈkeɪ.nəʊ/ US /vɑːlˈkeɪ.noʊ/: núi lửa
vet /vet/: bác sĩ thú y
................
Buổi học 7 ngày 29/06/2022
mushroom /ˈmʌʃ.ruːm/: nấm
eggplant /ˈeg.plɑːnt/ US /-plænt/: cà tím
pumpkin /ˈpʌmp.kɪn/: quả bí ngô
beans /bi:n/: đậu, đỗ
Nhận xét
Đăng nhận xét